vô bờ

vô bờ

Tình yêu của mẹ dành cho con là vô bờ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bờ bến, không giới hạn: "vô bờ" dùng để mô tả một cái đó rất rộng lớn, mênh mông, không thể đo đếm hoặc xác định được ranh giới. Thường được dùng với nghĩa bóng để chỉ cảm xúc, tình cảm, hoặc phẩm chất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tình mẹ thương con bờ. (Tình yêu của mẹ dành cho con không giới hạn, mênh mông.)
    • Lòng biết ơn của tôi dành cho thầy bờ. (Lòng biết ơn của tôi rất lớn, không thể kể hết.)
    • Niềm vui của ấy khi nhận quà bờ. (Niềm vui của ấy rất lớn, không giới hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình yêubờ": tình yêu sâu đậm, không giới hạn.

    • Tình yêubờ của cha mẹ dành cho con cái điều thiêng liêng. (Tình yêu không giới hạn của cha mẹ điều cao quý.)
  • "hạnh phúcbờ": hạnh phúc tràn đầy, không thể đo đếm.

    • Khi đỗ đại học, cậu ấy cảm thấy hạnh phúcbờ. (Cậu ấy cảm thấy hạnh phúccùng, không giới hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vô biên (tính từ): không biên giới, vô hạnđồng nghĩa với "vô bờ" nhưng thường dùng trong văn cảnh trang trọng hơn.

    • Không gian vô biên của vũ trụ. (Không gian rộng lớn không ranh giới.)
  • Bất tận (tính từ): không bao giờ kết thúc, vô tận.

    • Nguồn tài nguyên bất tận. (Tài nguyên không bao giờ cạn kiệt.)
Từ đồng nghĩa
  • hạn: không giới hạn.
  • Mênh mông: rộng lớn, không thấy bờ bến.
  • Bao la: rất rộng, trải dài.
Thành ngữ liên quan
  • Tình thươngbờ bến: tình thương rộng lớn, không giới hạn, thường dùng để nói về tình mẫu tử.
    • Mẹ dành cho con tình thươngbờ bến. (Mẹ yêu con vô cùng, không giới hạn.)

Từ chứa "vô bờ"